Phí và học phí

Phí và học phí

BIỂU PHÍ CHÍNH KHÓA ÁP DỤNG NĂM HỌC 2017-2018

     

CÁC KHOẢN PHÍ VÀ HỌC PHÍ CHÍNH KHÓA

PHÍ NHẬP HỌC

VNĐ

Hồ sơ nhập học

100.000

Phí kiểm tra đầu vào

300.000

Phí giữ chỗ (Nộp sau khi học sinh đạt điểm kiểm tra đầu vào. Hoàn lại sau khi nộp học phí, không hoàn lại nếu không nhập học)

5.000.000

Đồ dùng bán trú/ năm

1.000.000

HỌC PHÍ CHƯƠNG TRÌNH CHẤT LƯỢNG CAO

Học phí/ năm (Đã bao gồm  học phí tăng cường Toán, Tiếng Việt, Năng khiếu, TDTT và các môn giảng dạy theo Đề án đổi mới giáo dục, gồm: Tiếng Anh, Tin học, Kỹ năng sống và Giáo dục tích hợp thông qua hoạt động ngoại khóa)

Số tháng/năm học

VND

Nộp trước 30/4 giảm 10%

Nộp trước 31/5 giảm 10%

Nộp trước 30/6 giảm 8%

Nộp trước 31/7 giảm 5%

Lớp 6

9.5

  36.100.000

Giảm 100% học phí khóa hè (2 tháng)

  32.490.000

  33.212.000

  34.295.000

Lớp 7

  39.900.000

  35.910.000

  36.708.000

  37.905.000

Lớp 8

  41.800.000

  37.620.000

  38.456.000

  39.710.000

Lớp 9

  44.650.000

  40.185.000

  41.078.000

  42.417.500

Hoạt động ngoại khóa (Tuần lễ Công dân nhỏ Sky-line)

  1.000.000

HOẠT ĐỘNG HÈ & NHỮNG ĐIỀU BỔ ÍCH

Đồ dùng bán trú (Chỉ áp dụng đối với học sinh mới)

300.000

 

Học phí/ khóa (2 tháng)

 

Nộp trước 30/4 giảm 30%

Khởi đầu bậc THCS (Dành cho học sinh chuẩn bị vào lớp 6)

7.800.000

    5.460.000

Lớp 7, 8

8.800.000

    6.160.000

Lớp 9

9.800.000

    6.860.000

STUDY TOUR TẠI ÚC

 USD

 VND

(Bao gồm chi phí học tập, ăn ở với gia đình bản xứ, chưa bao gồm vé máy bay, phí visa)

 2550$

57.375.000

 

Ghi chú:

Đối với các chương trình báo phí bằng USD, giá tiền VNĐ có thể thay đổi theo biến đông tỷ giá đô la Mỹ tại thời điểm thanh toán

 

     

CÁC DỊCH VỤ HỖ TRỢ NGƯỜI HỌC

I. PHÍ BÁN TRÚ (ÁP DỤNG CHO CẢ CHƯƠNG TRÌNH CHÍNH KHÓA VÀ HÈ)

 

Bữa sáng/ ngày

 Tiền ăn các bữa chính/ ngày

Phí phục vụ bán trú/ tháng

Phí CSVC/ tháng

Tổng cộng/ tháng

Lớp 6, 7

25.000

            51.000

290.000

438.000

2.400.000

Lớp 8,9

28.000

            55.000

290.000

484.000

2.600.000

II. PHÍ NỘI TRÚ (ÁP DỤNG CHO CẢ CHƯƠNG TRÌNH CHÍNH KHÓA VÀ HÈ)

 

Bữa sáng/ ngày

 Tiền ăn các bữa chính/ ngày

Phí phục vụ nội trú/ tháng (năm trước)

Phí CSVC/ tháng (năm trước)

Tổng cộng/ tháng

Lớp 6, 7,8,9

25.000

          120.000

2.380.000

2.790.000

9.520.000

IV. PHÍ ĐƯA ĐÓN HỌC SINH/THÁNG

Tại nhà 

 

Dưới 3km

1.385.000

Từ 3km đến 5km

2.045.000

Trên 5km (1km tăng thêm)

275.000

Tại điểm trung chuyển nội thành Đà Nẵng

810.000

Tại điểm trung chuyển Hội An

1.800.000

(Miễn phí trung chuyển giữa 2 cơ sở trường trong nội thành Đà Nẵng)

 

 

CHI PHÍ ĐỒNG PHỤC

(Áp dụng đối với Khối Mầm non, Tiểu học và Trung học Cơ sở)

Đơn vị tính: VNĐ

Danh mục đồng phục

Đơn vị tính

Đơn giá

Áo sơ mi nam, nữ  MG, Cấp I (Size 2,4,6,8,10,12,14)

Cái

135.000

Áo sơ mi nam, nữ Cấp II (Size 16,18,22,24,26,28)

Cái

135.000

Quần dài MG, Cấp I (Size 6,8,10,12,14)

Cái

180.000

Quần dài Cấp II (Size 16,18,20,22,24,26)

Cái

180.000

Quần Short, MG Cấp I (Size 6,10,12,14)

Cái

145.000

Quần Short Cấp II (Size16,18,22,26)

Cái

145.000

Quần váy Cấp I (Size 2,4,6,8,10,12,14)

Cái

165.000

Quần váy Cấp II( Size 16,20)

Cái

165.000

Váy liền Cấp I

Cái

165.000

Quần thể dục Cấp I (Size 1,2)

Cái

100.000

Quần thể dục Cấp II(Size S,M,L,XL)

Cái

100.000

Áo thể dục Cấp I (Size 2,S)

Cái

95.000

Áo thể dục Cấp II (Size M, L, XL)

Cái

95.000

Giày sandal

Đôi

250.000

Giày lễ phục ( giày da)

Đôi

315.000

Giày vải

Đôi

180.000

Cặp mẫu giáo

Cái

250.000

Cặp TH

Cái

350.000

Cặp THCS

Cái

320.000

Cặp THPT

Cái

320.000

Quần dài nam, nữ THPT

Cái

215.000

Áo sơ mi nam, nữ THPT

Cái

185.000

Áo thể dục THPT

Cái

95.000

Quần thể dục THPT

Cái

100.000

Short váy nữ THPT

Cái

185.000

 

Đồng phục thường ngày của học sinh được may đo theo địa chỉ thông báo. Phụ huynh nhận đồng phục và thanh toán tại trường khi có lịch của nhà may.

- Đồ thể dục của học sinh, phụ huynh mua và thanh toán tại trường.


Đối tác

 Lô A2.4 Đường Trần Đăng Ninh, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
 (+84) 236. 3787.777 –3787.778 –3787.779.

Số 48 Nguyễn Du, Q. Hải Châu, TP. Đà Nẵng
 (+84) 236. 3568.777 – 222.5555.

Số 241 Cửa Đại, P. Cẩm Châu, TP. Hội An.
  (+84) 235.392.1779